attainder
US/ə.ˈteɪn.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
attainder nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
Nghĩa của attainder
Danh từ
- Pháp lý Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
- Pháp lý Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
- bill of attainderlệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)
Dạng từ của attainder
| Số nhiều | attainders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attainder
Đồng nghĩa
Họ từ của attainder
Câu hỏi thường gặp
attainder nghĩa là gì?
attainder (danh từ) nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
attainder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attainder: giọng Mỹ (US) /ə.ˈteɪn.dɜː/.