TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attainder

US/ə.ˈteɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

attainder nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.

Nghĩa của attainder

Danh từ

  1. Pháp lý Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.
  2. Pháp lý Sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản.
    • bill of attainderlệnh (của quốc hội) tước quyền công dân và tịch thu tài sản (của một tên phản quốc)

Dạng từ của attainder

Số nhiềuattainders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attainder

Đồng nghĩa

Họ từ của attainder

Câu hỏi thường gặp

attainder nghĩa là gì?

attainder (danh từ) nghĩa là Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật.

attainder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attainder: giọng Mỹ (US) /ə.ˈteɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.