TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attain

UK/əˈteɪn/ US/əˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

attain nghĩa là đến tới, đạt tới.

Nghĩa của attain

Động từ

  1. Đến tới, đạt tới.
    • to attain to perfectionđặt tới chỗ hoàn thiện
    • to attain one's objectđạt được mục đích

Dạng từ của attain

Ngôi thứ ba số ítattains
Hiện tại phân từ (-ing)attaining
Quá khứ phân từattained
Quá khứattained
Số nhiềuattains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attain

Đồng nghĩa

Họ từ của attain

Câu hỏi thường gặp

attain nghĩa là gì?

attain (động từ) nghĩa là đến tới, đạt tới.

attain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attain: giọng Anh (UK) /əˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.