averse
UK/əˈvɜː(ɹ)s/
giọng máy của trình duyệt
averse nghĩa là chống lại, ghét, không thích, không muốn.
Nghĩa của averse
Tính từ
- Chống lại, ghét.
- Không thích, không muốn.
Dạng từ của averse
| So sánh hơn | more averse |
| So sánh nhất | most averse |
| Ngôi thứ ba số ít | averses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aversing |
| Quá khứ phân từ | aversed |
| Quá khứ | aversed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với averse
Đồng nghĩa
Họ từ của averse
Câu hỏi thường gặp
averse nghĩa là gì?
averse (tính từ) nghĩa là chống lại, ghét, không thích, không muốn.
averse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của averse: giọng Anh (UK) /əˈvɜː(ɹ)s/.