TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

averse

UK/əˈvɜː(ɹ)s/ giọng máy của trình duyệt

averse nghĩa là chống lại, ghét, không thích, không muốn.

Nghĩa của averse

Tính từ

  1. Chống lại, ghét.
  2. Không thích, không muốn.

Dạng từ của averse

So sánh hơnmore averse
So sánh nhấtmost averse
Ngôi thứ ba số ítaverses
Hiện tại phân từ (-ing)aversing
Quá khứ phân từaversed
Quá khứaversed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với averse

Đồng nghĩa

Họ từ của averse

Câu hỏi thường gặp

averse nghĩa là gì?

averse (tính từ) nghĩa là chống lại, ghét, không thích, không muốn.

averse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của averse: giọng Anh (UK) /əˈvɜː(ɹ)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.