bewitchment
giọng máy của trình duyệt
bewitchment nghĩa là sự bỏ bùa mê, sự làm say mê, sự làm mê mẩn.
Nghĩa của bewitchment
Danh từ
- Sự bỏ bùa mê.
- Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.
Dạng từ của bewitchment
| Số nhiều | bewitchments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewitchment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bewitchment nghĩa là gì?
bewitchment (danh từ) nghĩa là sự bỏ bùa mê, sự làm say mê, sự làm mê mẩn.