bewitching
UK/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/
US/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bewitching nghĩa là làm say mê, làm mê mẩn.
Nghĩa của bewitching
Tính từ
- Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp).
Dạng từ của bewitching
| Số nhiều | bewitchings |
| So sánh hơn | more bewitching |
| So sánh nhất | most bewitching |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewitching
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bewitching nghĩa là gì?
bewitching (tính từ) nghĩa là làm say mê, làm mê mẩn.
bewitching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bewitching: giọng Anh (UK) /bəˈwɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bəˈwɪt͡ʃɪŋ/.