TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewitching

UK/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/ US/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bewitching nghĩa là làm say mê, làm mê mẩn.

Nghĩa của bewitching

Tính từ

  1. Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp).

Dạng từ của bewitching

Số nhiềubewitchings
So sánh hơnmore bewitching
So sánh nhấtmost bewitching

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewitching

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bewitching nghĩa là gì?

bewitching (tính từ) nghĩa là làm say mê, làm mê mẩn.

bewitching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewitching: giọng Anh (UK) /bəˈwɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bəˈwɪt͡ʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.