witchery
US/ˈwɪ.tʃə.ri/
giọng máy của trình duyệt
witchery nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, sự mê hoặc, sự quyến rũ.
Nghĩa của witchery
Danh từ
- Ma thuật, phép phù thuỷ.
- Sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ.
Dạng từ của witchery
| Số nhiều | witcheries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witchery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
witchery nghĩa là gì?
witchery (danh từ) nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, sự mê hoặc, sự quyến rũ.
witchery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witchery: giọng Mỹ (US) /ˈwɪ.tʃə.ri/.