witching
UK/ˈwɪt͡ʃɪŋ/
US/ˈwɪt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
witching nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, có sức quyến rũ, làm say mê.
Nghĩa của witching
Tính từ
- Thuộc Ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ.
- the witching time (hour) of nightcanh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
- Có sức quyến rũ, làm say mê.
Dạng từ của witching
| So sánh hơn | more witching |
| So sánh nhất | most witching |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witching
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
witching nghĩa là gì?
witching (tính từ) nghĩa là ma thuật, phép phù thuỷ, có sức quyến rũ, làm say mê.
witching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của witching: giọng Anh (UK) /ˈwɪt͡ʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪt͡ʃɪŋ/.