blooming
UK/ˈbluː.mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
blooming nghĩa là đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở, sự đúc thành thỏi.
Nghĩa của blooming
Tính từ
- Đang nở hoa.
- Tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất.
- a blooming beautysắc đẹp đang thì
- Thông tục Quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức.
- a blooming foodmột thằng ngu hết sức
Danh từ
- Kỹ thuật Sự đúc (sắt thép) thành thỏi.
Dạng từ của blooming
| So sánh hơn | more blooming |
| So sánh nhất | most blooming |
| Số nhiều | bloomings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blooming
Đồng nghĩa
Họ từ của blooming
Câu ví dụ với blooming
- The apple trees are blooming. Những cây táo đang nở hoa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
blooming nghĩa là gì?
blooming (tính từ, danh từ) nghĩa là đang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở, sự đúc thành thỏi.
blooming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blooming: giọng Anh (UK) /ˈbluː.mɪŋ/.