bludge
UK/blʌdʒ/
US/blʌdʒ/
giọng máy của trình duyệt
bludge nghĩa là nhiệm vụ, trút lên người khác, công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.
Nghĩa của bludge
Nội động từ
- Từ úc, thông tục ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.
- Trút lên người khác, bắt người khác gánh chịu.
- Xoáy; nẫng.
Danh từ
- Công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.
Dạng từ của bludge
| Ngôi thứ ba số ít | bludges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bludging |
| Quá khứ phân từ | bludged |
| Quá khứ | bludged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bludge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bludge nghĩa là gì?
bludge (nội động từ, danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, trút lên người khác, công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.
bludge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bludge: giọng Anh (UK) /blʌdʒ/, giọng Mỹ (US) /blʌdʒ/.