TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bludge

UK/blʌdʒ/ US/blʌdʒ/ giọng máy của trình duyệt

bludge nghĩa là nhiệm vụ, trút lên người khác, công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.

Nghĩa của bludge

Nội động từ

  1. Từ úc, thông tục ) trốn tránh công việc, nhiệm vụ.
  2. Trút lên người khác, bắt người khác gánh chịu.
  3. Xoáy; nẫng.

Danh từ

  1. Công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.

Dạng từ của bludge

Ngôi thứ ba số ítbludges
Hiện tại phân từ (-ing)bludging
Quá khứ phân từbludged
Quá khứbludged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bludge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bludge nghĩa là gì?

bludge (nội động từ, danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, trút lên người khác, công việc đễ dàng, thời gian rãnh rỗi.

bludge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bludge: giọng Anh (UK) /blʌdʒ/, giọng Mỹ (US) /blʌdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.