bodhicitta
giọng máy của trình duyệt
bodhicitta nghĩa là bồ đề tâm.
Nghĩa của bodhicitta
Danh từ
- Bồ đề tâm.
Họ từ của bodhicitta
Câu hỏi thường gặp
bodhicitta nghĩa là gì?
bodhicitta (danh từ) nghĩa là bồ đề tâm.
bodhicitta nghĩa là bồ đề tâm.
bodhicitta (danh từ) nghĩa là bồ đề tâm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.