jaded
UK/ˈd͡ʒeɪdɪd/
US/ˈd͡ʒeɪdɪd/
giọng máy của trình duyệt
jaded nghĩa là mệt mỏi, mệt rã rời, chán ứ, chán ngấy.
Nghĩa của jaded
Tính từ
- Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức.
- Chán ứ, chán ngấy.
- a jaded appetiteăn chán ứ không thấy ngon
Dạng từ của jaded
| So sánh hơn | more jaded |
| So sánh nhất | most jaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaded
Đồng nghĩa
Họ từ của jaded
Câu hỏi thường gặp
jaded nghĩa là gì?
jaded (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt rã rời, chán ứ, chán ngấy.
jaded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaded: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪdɪd/.