TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jaded

UK/ˈd͡ʒeɪdɪd/ US/ˈd͡ʒeɪdɪd/ giọng máy của trình duyệt

jaded nghĩa là mệt mỏi, mệt rã rời, chán ứ, chán ngấy.

Nghĩa của jaded

Tính từ

  1. Mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức.
  2. Chán ứ, chán ngấy.
    • a jaded appetiteăn chán ứ không thấy ngon

Dạng từ của jaded

So sánh hơnmore jaded
So sánh nhấtmost jaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaded

Đồng nghĩa

Họ từ của jaded

Câu hỏi thường gặp

jaded nghĩa là gì?

jaded (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt rã rời, chán ứ, chán ngấy.

jaded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaded: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒeɪdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒeɪdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.