TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brew

UK/bɹuː/ US/bɹu/ giọng máy của trình duyệt

brew nghĩa là sự chế, sự ủ, mẻ rượu bia, chế.

Nghĩa của brew

Danh từ

  1. Sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà).
  2. Mẻ rượu bia.
  3. Chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha.
    • a good strong brewrượu đậm và ngon

Ngoại động từ

  1. Chế, ủ (rượu bia); pha (trà).
    • to brew beerchế rượu bia
    • to brew teapha trà
  2. Nghĩa bóng Chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu).
    • to brew mischiefbày mưu làm điều ác

Nội động từ

  1. Chế rượu; pha trà.
  2. Nghĩa bóng Đang tụ tập, đang kéo đến.
    • a storm is brewingcơn dông đang kéo đến
  3. Đang được chuẩn bị, đang được trù tính.
    • a plot is brewingmột cuộc âm mưu đang được chuẩn bị

Dạng từ của brew

Ngôi thứ ba số ítbrews
Hiện tại phân từ (-ing)brewing
Quá khứ phân từbrewed
Quá khứbrewed
Số nhiềubrews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brew

Đồng nghĩa

Họ từ của brew

Cụm từ, thành ngữ với brew

  • to drink as one has brewed — Mình làm, mình chịu.

Câu ví dụ với brew

  • Tom brews beer. Tom nấu bia.
  • Tom brewed beer. Tom nấu bia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brew nghĩa là gì?

brew (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chế, sự ủ, mẻ rượu bia, chế.

brew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brew: giọng Anh (UK) /bɹuː/, giọng Mỹ (US) /bɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.