celibacy
UK/ˈsɛləbəsi/
US/ˈsɛləbəsi/
giọng máy của trình duyệt
celibacy nghĩa là sự sống độc thân.
Nghĩa của celibacy
Danh từ
- Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.
Dạng từ của celibacy
| Số nhiều | celibacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celibacy
Đồng nghĩa
Họ từ của celibacy
Câu hỏi thường gặp
celibacy nghĩa là gì?
celibacy (danh từ) nghĩa là sự sống độc thân.
celibacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celibacy: giọng Anh (UK) /ˈsɛləbəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛləbəsi/.