celibate
UK/ˈsɛləbət/
US/ˈsɛləbət/
giọng máy của trình duyệt
celibate nghĩa là sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân.
Nghĩa của celibate
Tính từ
- Sống độc thân, không lập gia đình.
Danh từ
- Người sống độc thân, người không lập gia đình.
Dạng từ của celibate
| Ngôi thứ ba số ít | celibates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | celibating |
| Quá khứ phân từ | celibated |
| Quá khứ | celibated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celibate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của celibate
Câu hỏi thường gặp
celibate nghĩa là gì?
celibate (tính từ, danh từ) nghĩa là sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân.
celibate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của celibate: giọng Anh (UK) /ˈsɛləbət/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛləbət/.