TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celibate

UK/ˈsɛləbət/ US/ˈsɛləbət/ giọng máy của trình duyệt

celibate nghĩa là sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân.

Nghĩa của celibate

Tính từ

  1. Sống độc thân, không lập gia đình.

Danh từ

  1. Người sống độc thân, người không lập gia đình.

Dạng từ của celibate

Ngôi thứ ba số ítcelibates
Hiện tại phân từ (-ing)celibating
Quá khứ phân từcelibated
Quá khứcelibated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celibate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của celibate

Câu hỏi thường gặp

celibate nghĩa là gì?

celibate (tính từ, danh từ) nghĩa là sống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân.

celibate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celibate: giọng Anh (UK) /ˈsɛləbət/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛləbət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.