cerebral
UK/ˈsɛ.ɹɪb.ɹəl/
US/səˈɹi.bɹəl/
giọng máy của trình duyệt
cerebral nghĩa là âm quặt lưỡi.
Nghĩa của cerebral
Danh từ
- Ngôn ngữ học Âm quặt lưỡi.
Tính từ
- Giải phẫu Thuộc về não hay vỏ não.
- Thiên về trí tuệ hơn là cảm xúc.
- His poetry is very cerebralThơ của ông ấy rất giàu chất trí tuệ
- Ngôn ngữ học (thuộc) Âm quặt lưỡi.
Dạng từ của cerebral
| So sánh hơn | more cerebral |
| So sánh nhất | most cerebral |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cerebral
Đồng nghĩa
Họ từ của cerebral
Cụm từ, thành ngữ với cerebral
- cerebral cortex — Vỏ não
- cerebral cortices — Số nhiều của cerebral cortex
- cerebral neuron — Tế bào thần kinh não.
- cerebral palsy — Bại não.
Câu hỏi thường gặp
cerebral nghĩa là gì?
cerebral (danh từ, tính từ) nghĩa là âm quặt lưỡi.
cerebral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cerebral: giọng Anh (UK) /ˈsɛ.ɹɪb.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /səˈɹi.bɹəl/.