chairperson
giọng máy của trình duyệt
chairperson nghĩa là chủ tịch.
Nghĩa của chairperson
Danh từ
- Chủ tịch.
Dạng từ của chairperson
| Số nhiều | chairpersons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chairperson
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ chairperson
Từ, chairman và chairwoman.
Câu hỏi thường gặp
chairperson nghĩa là gì?
chairperson (danh từ) nghĩa là chủ tịch.