chair
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɛə/
US/t͡ʃɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
chair nghĩa là ghế, cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch, đặt lên kiệu rước.
Nghĩa của chair
Danh từ
- Ghế.
- to take a chairngồi xuống ghế
- Chức giáo sư đại học.
- Chức thị trưởng.
- past (above) the chairtrước đã làm thị trưởng
- below the chairchưa làm thị trưởng bao giờ
- Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp).
- to address the chairnói với chủ tịch buổi họp
- to take the chairlàm chủ toạ buổi họp; khai mạc buổi họp
- to sit (be) in the chairđiều khiển cuộc họp
- to leave the chairbế mạc cuộc họp
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghế điện.
- to go to the chairbị lên ghế điện
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án).
- Ngành đường sắt Gối đường ray.
Ngoại động từ
- Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch.
- Đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử).
- Làm chủ toạ (buổi họp).
Dạng từ của chair
| Số nhiều | chairs |
| Ngôi thứ ba số ít | chairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chairing |
| Quá khứ phân từ | chaired |
| Quá khứ | chaired |
Họ từ của chair
Cụm từ, thành ngữ với chair
- chair! chair! — Trật tự! trật tự!.
Câu ví dụ với chair
- The rabbit gets up on the chair. Con thỏ trèo lên ghế.
- The cat is on the chair. Con mèo ở trên ghế.
- It is under the chair. Nó ở dưới cái ghế.
- There's just one chair left. Chỉ có một cái ghế còn lại.
- For this murder, Fadil went to the electric chair. Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
- Is the cat on the chair or under the chair? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế?
- Tom grabbed a chair. Tom đã cầm lấy cái ghế.
- I love this chair. Tôi thích chiếc ghế này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chair nghĩa là gì?
chair (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ghế, cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch, đặt lên kiệu rước.
chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chair: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛə/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛɚ/.