TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choosy

UK/ˈt͡ʃuːzi/ US/ˈt͡ʃuːzi/ giọng máy của trình duyệt

choosy nghĩa là Hay kén cá chọn canh khó chiều.

Nghĩa của choosy

Tính từ

  1. Thông tục Hay kén cá chọn canh khó chiều.

Dạng từ của choosy

So sánh hơnchoosier
So sánh nhấtchoosiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choosy

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với choosy

  • I'm very choosy. Tôi khá là kén chọn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

choosy nghĩa là gì?

choosy (tính từ) nghĩa là Hay kén cá chọn canh khó chiều.

choosy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choosy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃuːzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.