choosy
UK/ˈt͡ʃuːzi/
US/ˈt͡ʃuːzi/
giọng máy của trình duyệt
choosy nghĩa là Hay kén cá chọn canh khó chiều.
Nghĩa của choosy
Tính từ
- Thông tục Hay kén cá chọn canh khó chiều.
Dạng từ của choosy
| So sánh hơn | choosier |
| So sánh nhất | choosiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choosy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với choosy
- I'm very choosy. Tôi khá là kén chọn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
choosy nghĩa là gì?
choosy (tính từ) nghĩa là Hay kén cá chọn canh khó chiều.
choosy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choosy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃuːzi/.