TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortress

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː.tɹəs/ giọng máy US/ˈfoɹ.tɹɪs/ giọng người thật

fortress nghĩa là pháo đài, là pháo đài của, bảo vệ.

Nghĩa của fortress

Danh từ

  1. Pháo đài.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Là pháo đài của; bảo vệ.

Dạng từ của fortress

Số nhiềufortresses
Ngôi thứ ba số ítfortresses
Hiện tại phân từ (-ing)fortressing
Quá khứ phân từfortressed
Quá khứfortressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortress

Đồng nghĩa

Họ từ của fortress

Câu hỏi thường gặp

fortress nghĩa là gì?

fortress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là pháo đài, là pháo đài của, bảo vệ.

fortress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortress: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.tɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹ.tɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.