fortress
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː.tɹəs/ giọng máy
US/ˈfoɹ.tɹɪs/ giọng người thật
fortress nghĩa là pháo đài, là pháo đài của, bảo vệ.
Nghĩa của fortress
Danh từ
- Pháo đài.
Ngoại động từ
- Thơ ca Là pháo đài của; bảo vệ.
Dạng từ của fortress
| Số nhiều | fortresses |
| Ngôi thứ ba số ít | fortresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fortressing |
| Quá khứ phân từ | fortressed |
| Quá khứ | fortressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortress
Đồng nghĩa
Họ từ của fortress
Câu hỏi thường gặp
fortress nghĩa là gì?
fortress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là pháo đài, là pháo đài của, bảo vệ.
fortress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortress: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.tɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹ.tɹɪs/.