TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come short

giọng máy của trình duyệt

come short nghĩa là không đạt được, thất bại.

Nghĩa của come short

Cụm động từ

  1. Không đạt được, thất bại.

Dạng từ của come short

Ngôi thứ ba số ítcomes short
Hiện tại phân từ (-ing)coming short
Quá khứcame short
Quá khứ phân từcome short

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come short

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

come short nghĩa là gì?

come short (cụm động từ) nghĩa là không đạt được, thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.