comforting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌm.fə.tɪŋ/
US/ˈkʌm.fɚ.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
comforting nghĩa là có thể an ủi, khuyên giải.
Nghĩa của comforting
Tính từ
- Có thể an ủi, khuyên giải.
Dạng từ của comforting
| So sánh hơn | more comforting |
| So sánh nhất | most comforting |
| Số nhiều | comfortings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comforting
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
comforting nghĩa là gì?
comforting (tính từ) nghĩa là có thể an ủi, khuyên giải.
comforting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comforting: giọng Anh (UK) /ˈkʌm.fə.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌm.fɚ.tɪŋ/.