TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comforting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌm.fə.tɪŋ/ US/ˈkʌm.fɚ.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

comforting nghĩa là có thể an ủi, khuyên giải.

Nghĩa của comforting

Tính từ

  1. Có thể an ủi, khuyên giải.

Dạng từ của comforting

So sánh hơnmore comforting
So sánh nhấtmost comforting
Số nhiềucomfortings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comforting

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

comforting nghĩa là gì?

comforting (tính từ) nghĩa là có thể an ủi, khuyên giải.

comforting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comforting: giọng Anh (UK) /ˈkʌm.fə.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌm.fɚ.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.