TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commotion

UK/kəˈməʊ.ʃən/ US/kəˈmoʊ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

commotion nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động, sự rối loạn, cuộc bạo động.

Nghĩa của commotion

Danh từ

  1. Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
  2. Nghĩa bóng Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa.
  3. Y học Choáng.

Dạng từ của commotion

Số nhiềucommotions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commotion

Đồng nghĩa

Họ từ của commotion

Câu hỏi thường gặp

commotion nghĩa là gì?

commotion (danh từ) nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động, sự rối loạn, cuộc bạo động.

commotion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commotion: giọng Anh (UK) /kəˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.