commotion
UK/kəˈməʊ.ʃən/
US/kəˈmoʊ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
commotion nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động, sự rối loạn, cuộc bạo động.
Nghĩa của commotion
Danh từ
- Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
- Nghĩa bóng Sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa.
- Y học Choáng.
Dạng từ của commotion
| Số nhiều | commotions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commotion
Đồng nghĩa
Họ từ của commotion
Câu hỏi thường gặp
commotion nghĩa là gì?
commotion (danh từ) nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động, sự rối loạn, cuộc bạo động.
commotion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commotion: giọng Anh (UK) /kəˈməʊ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈmoʊ.ʃən/.