competence
UK/ˈkɒm.pə.təns/
US/ˈkɑm.pə.təns/
giọng máy của trình duyệt
competence nghĩa là năng lực, khả năng.
Nghĩa của competence
Danh từ
- Năng lực, khả năng.
- to have no competence for a taskkhông có đủ khả năng làm việc gì
- Tiền thu nhập đủ để sống sung túc.
- to have no more than a competencecũng chỉ kiếm đủ sống sung túc
- Pháp lý Thẩm quyền.
- this does not fall within the competence of the cow!việc này không thuộc thẩm quyền của toà
Dạng từ của competence
| Số nhiều | competences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với competence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của competence
Câu hỏi thường gặp
competence nghĩa là gì?
competence (danh từ) nghĩa là năng lực, khả năng.
competence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của competence: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.pə.təns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑm.pə.təns/.