complainant
UK/kəmˈpleɪnənt/
US/kəmˈpleɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
complainant nghĩa là người thưa kiện.
Nghĩa của complainant
Danh từ
- Người thưa kiện.
Dạng từ của complainant
| Số nhiều | complainants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complainant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
complainant nghĩa là gì?
complainant (danh từ) nghĩa là người thưa kiện.
complainant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complainant: giọng Anh (UK) /kəmˈpleɪnənt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpleɪnənt/.