TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incidental

UK/ɪnsɪˈdɛntəl/ US/ɪnsɪˈdɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

incidental nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, phụ.

Nghĩa của incidental

Tính từ

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
    • an incidental encountermột cuộc chạm trán bất ngờ
  2. Phụ.
    • incidental expensesnhững món tiêu phụ

Dạng từ của incidental

So sánh hơnmore incidental
So sánh nhấtmost incidental
Số nhiềuincidentals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incidental

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của incidental

Câu hỏi thường gặp

incidental nghĩa là gì?

incidental (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ, phụ.

incidental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incidental: giọng Anh (UK) /ɪnsɪˈdɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnsɪˈdɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.