confide
UK/kənˈfaɪd/
US/kənˈfaɪd/
giọng máy của trình duyệt
confide nghĩa là nói riêng, giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó.
Nghĩa của confide
Ngoại động từ
- Nói riêng; giãi bày tâm sự.
- to confide a secret to somebodynói riêng điều bí mật với ai
- Phó thác, giao phó.
- to confide a task to somebodygiao phó một công việc cho ai
Dạng từ của confide
| Ngôi thứ ba số ít | confides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confiding |
| Quá khứ phân từ | confided |
| Quá khứ | confided |
Họ từ của confide
Câu hỏi thường gặp
confide nghĩa là gì?
confide (ngoại động từ) nghĩa là nói riêng, giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó.
confide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confide: giọng Anh (UK) /kənˈfaɪd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaɪd/.