TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confide

UK/kənˈfaɪd/ US/kənˈfaɪd/ giọng máy của trình duyệt

confide nghĩa là nói riêng, giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó.

Nghĩa của confide

Ngoại động từ

  1. Nói riêng; giãi bày tâm sự.
    • to confide a secret to somebodynói riêng điều bí mật với ai
  2. Phó thác, giao phó.
    • to confide a task to somebodygiao phó một công việc cho ai

Dạng từ của confide

Ngôi thứ ba số ítconfides
Hiện tại phân từ (-ing)confiding
Quá khứ phân từconfided
Quá khứconfided

Họ từ của confide

Câu hỏi thường gặp

confide nghĩa là gì?

confide (ngoại động từ) nghĩa là nói riêng, giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó.

confide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confide: giọng Anh (UK) /kənˈfaɪd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.