conspiracy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈspɪɹəsi/
US/kənˈspɪɹəsi/
giọng máy của trình duyệt
conspiracy nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
Nghĩa của conspiracy
Danh từ
- Âm mưu.
- to be in the conspiracytham gia cuộc âm mưu
Dạng từ của conspiracy
| Số nhiều | conspiracies |
| Ngôi thứ ba số ít | conspiracies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conspiracying |
| Quá khứ phân từ | conspiracied |
| Quá khứ | conspiracied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conspiracy
Đồng nghĩa
Họ từ của conspiracy
Cụm từ, thành ngữ với conspiracy
- conspiracy of silence — Sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì).
- conspiracy theory — Âm mưu luận.
Câu ví dụ với conspiracy
- Many conspiracy theorists leverage unverifiable statements and claim them as facts. Nhiều người theo thuyết âm mưu lợi dụng các phát ngôn không kiểm chứng được và coi đó là sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conspiracy nghĩa là gì?
conspiracy (danh từ) nghĩa là âm mưu, cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
conspiracy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conspiracy: giọng Anh (UK) /kənˈspɪɹəsi/, giọng Mỹ (US) /kənˈspɪɹəsi/.