TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

covetous

UK/ˈkʌvətəs/ US/ˈkʌvətəs/ giọng máy của trình duyệt

covetous nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn, tham lam.

Nghĩa của covetous

Tính từ

  1. Thèm thuồng, thèm muốn.
    • a covetous glancecái nhìn thèm thuồng
    • to be covetous of somethingthèm muốn cái gì
  2. Tham lam.

Dạng từ của covetous

So sánh hơnmore covetous
So sánh nhấtmost covetous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covetous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

covetous nghĩa là gì?

covetous (tính từ) nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn, tham lam.

covetous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của covetous: giọng Anh (UK) /ˈkʌvətəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvətəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.