covetous
UK/ˈkʌvətəs/
US/ˈkʌvətəs/
giọng máy của trình duyệt
covetous nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn, tham lam.
Nghĩa của covetous
Tính từ
- Thèm thuồng, thèm muốn.
- a covetous glancecái nhìn thèm thuồng
- to be covetous of somethingthèm muốn cái gì
- Tham lam.
Dạng từ của covetous
| So sánh hơn | more covetous |
| So sánh nhất | most covetous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covetous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
covetous nghĩa là gì?
covetous (tính từ) nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn, tham lam.
covetous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covetous: giọng Anh (UK) /ˈkʌvətəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvətəs/.