cowman
US/ˈkɑʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
cowman nghĩa là người chăn bò, trại chăn nuôi.
Nghĩa của cowman
Danh từ
- Công nhân trại chăn nuôi.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chăn bò; trại chăn nuôi.
Dạng từ của cowman
| Số nhiều | cowmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cowman nghĩa là gì?
cowman (danh từ) nghĩa là người chăn bò, trại chăn nuôi.
cowman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowman: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.mən/.