TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

criminate

US/ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

criminate nghĩa là buộc tội, chê trách.

Nghĩa của criminate

Ngoại động từ

  1. Buộc tội.
  2. Chê trách.

Dạng từ của criminate

Ngôi thứ ba số ítcriminates
Hiện tại phân từ (-ing)criminating
Quá khứ phân từcriminated
Quá khứcriminated
So sánh hơnmore criminate
So sánh nhấtmost criminate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criminate

Đồng nghĩa

Họ từ của criminate

Câu hỏi thường gặp

criminate nghĩa là gì?

criminate (ngoại động từ) nghĩa là buộc tội, chê trách.

criminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của criminate: giọng Mỹ (US) /ˈkrɪ.mə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.