accuse
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkjuːz/
US/əˈkjuz/
giọng máy của trình duyệt
accuse nghĩa là cáo buộc, buộc tội.
Nghĩa của accuse
Ngoại động từ
- Cáo buộc, buộc tội, kết tội; tố cáo.
- the accusedngười bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
Dạng từ của accuse
| Ngôi thứ ba số ít | accuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accusing |
| Quá khứ phân từ | accused |
| Quá khứ | accused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accuse
Đồng nghĩa
Họ từ của accuse
Câu ví dụ với accuse
- The police accused him of theft. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp.
- Tom was accused of money laundering. Tom bị cáo buộc rửa tiền.
- I've been accused of doing that. Tôi bị buộc tội là đã làm điều đó.
- He was accused of theft. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
- He was accused of murdering his wife and child. Ông ta bị buộc tội giết vợ con của mình.
- Tom was falsely accused. Tom bị buộc tội oan.
- They wrongly accused me. Họ vu oan cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accuse nghĩa là gì?
accuse (ngoại động từ) nghĩa là cáo buộc, buộc tội.
accuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accuse: giọng Anh (UK) /əˈkjuːz/, giọng Mỹ (US) /əˈkjuz/.