crony
UK/ˈkɹəʊni/
US/ˈkɹoʊni/
giọng máy của trình duyệt
crony nghĩa là bạn chí thân, bạn nối khố.
Nghĩa của crony
Danh từ
- Bạn chí thân, bạn nối khố.
Dạng từ của crony
| Số nhiều | cronies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crony
Đồng nghĩa
Họ từ của crony
Câu hỏi thường gặp
crony nghĩa là gì?
crony (danh từ) nghĩa là bạn chí thân, bạn nối khố.
crony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crony: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊni/.