TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crony

UK/ˈkɹəʊni/ US/ˈkɹoʊni/ giọng máy của trình duyệt

crony nghĩa là bạn chí thân, bạn nối khố.

Nghĩa của crony

Danh từ

  1. Bạn chí thân, bạn nối khố.

Dạng từ của crony

Số nhiềucronies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crony

Đồng nghĩa

Họ từ của crony

Câu hỏi thường gặp

crony nghĩa là gì?

crony (danh từ) nghĩa là bạn chí thân, bạn nối khố.

crony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crony: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.