tearful
UK/ˈtɪə(ɹ)fʊl/
US/ˈtɪɹfʊl/
giọng máy của trình duyệt
tearful nghĩa là đẫm lệ, khóc lóc, buồn, buồn bã.
Nghĩa của tearful
Tính từ
- Đẫm lệ, khóc lóc.
- a tearful facemặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt
- Buồn, buồn bã, buồn phát khóc.
- tearful newstin buồn phát khóc
Dạng từ của tearful
| So sánh hơn | more tearful |
| So sánh nhất | most tearful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tearful
Đồng nghĩa
lachrymosemaudlinmoistwateryweepycryingsobbingweepingdespondentmournfulatrabiliousdispiritedbluecheerlesschopfallen
Trái nghĩa
Họ từ của tearful
Câu hỏi thường gặp
tearful nghĩa là gì?
tearful (tính từ) nghĩa là đẫm lệ, khóc lóc, buồn, buồn bã.
tearful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tearful: giọng Anh (UK) /ˈtɪə(ɹ)fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪɹfʊl/.