TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decree

UK/dɪˈkɹiː/ US/dɪˈkɹiː/ giọng máy của trình duyệt

decree nghĩa là ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.

Nghĩa của decree

Ngoại động từ

  1. Ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.

Dạng từ của decree

Số nhiềudecrees
Ngôi thứ ba số ítdecrees
Hiện tại phân từ (-ing)decreeing
Quá khứ phân từdecreed
Quá khứdecreed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decree

Đồng nghĩa

Họ từ của decree

Câu hỏi thường gặp

decree nghĩa là gì?

decree (ngoại động từ) nghĩa là ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.

decree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decree: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹiː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.