decree
UK/dɪˈkɹiː/
US/dɪˈkɹiː/
giọng máy của trình duyệt
decree nghĩa là ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.
Nghĩa của decree
Ngoại động từ
- Ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.
Dạng từ của decree
| Số nhiều | decrees |
| Ngôi thứ ba số ít | decrees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decreeing |
| Quá khứ phân từ | decreed |
| Quá khứ | decreed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decree
Đồng nghĩa
Họ từ của decree
Câu hỏi thường gặp
decree nghĩa là gì?
decree (ngoại động từ) nghĩa là ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ.
decree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decree: giọng Anh (UK) /dɪˈkɹiː/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkɹiː/.