TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

different

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪf.ə.ɹənt/ US/ˈdɪf.ə.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

different nghĩa là khác, khác biệt, tạp, nhiều.

Nghĩa của different

Tính từ

  1. Khác, khác biệt, khác nhau.
    • to be different from (to, than)...khác nhau với
  2. Tạp, nhiều.
    • at different timesnhiều lần, nhiều phen

Dạng từ của different

So sánh hơnmore different
So sánh nhấtmost different
Số nhiềudifferents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với different

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của different

Câu ví dụ với different

  • How many different schools have you attended? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
  • Everything is going to be different now. Từ giờ trở đi, mọi thứ sẽ khác.
  • She felt that we were too different. Cô ấy đã cảm thấy là chúng tôi quá khác nhau.
  • Canadian dollar looks different from American dollar. Đồng đô la Canada trông khác với đồng đô la Mỹ.
  • London is different from Tokyo climatically. London khác với Tokyo về mặt khí hậu.
  • They have a different opinion regarding your problem. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
  • Sami has six different Facebook accounts. Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.
  • Sami and Layla speak different languages. Sami và Layla nói các ngôn ngữ khác nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

different nghĩa là gì?

different (tính từ) nghĩa là khác, khác biệt, tạp, nhiều.

different phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của different: giọng Anh (UK) /ˈdɪf.ə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪf.ə.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.