disjointed
UK/dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
disjointed nghĩa là bị tháo rời ra, bị trật khớp.
Nghĩa của disjointed
Tính từ
- Bị tháo rời ra.
- Bị tháo rời khớp nối ra; bị trật khớp.
- Rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...).
Dạng từ của disjointed
| So sánh hơn | more disjointed |
| So sánh nhất | most disjointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjointed
Đồng nghĩa
Họ từ của disjointed
Câu hỏi thường gặp
disjointed nghĩa là gì?
disjointed (tính từ) nghĩa là bị tháo rời ra, bị trật khớp.
disjointed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disjointed: giọng Anh (UK) /dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/.