TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disjointed

UK/dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

disjointed nghĩa là bị tháo rời ra, bị trật khớp.

Nghĩa của disjointed

Tính từ

  1. Bị tháo rời ra.
  2. Bị tháo rời khớp nối ra; bị trật khớp.
  3. Rời rạc, không có mạch lạc (câu chuyện...).

Dạng từ của disjointed

So sánh hơnmore disjointed
So sánh nhấtmost disjointed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disjointed

Đồng nghĩa

Họ từ của disjointed

Câu hỏi thường gặp

disjointed nghĩa là gì?

disjointed (tính từ) nghĩa là bị tháo rời ra, bị trật khớp.

disjointed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disjointed: giọng Anh (UK) /dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.