TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disparate

UK/ˈdɪsp(ə)ɹət/ US/ˈdɪsp(ə)ɹət/ giọng máy của trình duyệt

disparate nghĩa là khác hẳn nhau, khác loại, vật khác hẳn nhau, vật khác loại.

Nghĩa của disparate

Tính từ

  1. Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham.

Danh từ

  1. Vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham.

Dạng từ của disparate

So sánh hơnmore disparate
So sánh nhấtmost disparate
Số nhiềudisparates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disparate

Đồng nghĩa

Họ từ của disparate

Câu hỏi thường gặp

disparate nghĩa là gì?

disparate (tính từ, danh từ) nghĩa là khác hẳn nhau, khác loại, vật khác hẳn nhau, vật khác loại.

disparate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disparate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsp(ə)ɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsp(ə)ɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.