disparate
UK/ˈdɪsp(ə)ɹət/
US/ˈdɪsp(ə)ɹət/
giọng máy của trình duyệt
disparate nghĩa là khác hẳn nhau, khác loại, vật khác hẳn nhau, vật khác loại.
Nghĩa của disparate
Tính từ
- Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham.
Danh từ
- Vật khác hẳn nhau, vật khác loại; vật táp nham.
Dạng từ của disparate
| So sánh hơn | more disparate |
| So sánh nhất | most disparate |
| Số nhiều | disparates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disparate
Đồng nghĩa
Họ từ của disparate
Câu hỏi thường gặp
disparate nghĩa là gì?
disparate (tính từ, danh từ) nghĩa là khác hẳn nhau, khác loại, vật khác hẳn nhau, vật khác loại.
disparate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disparate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsp(ə)ɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsp(ə)ɹət/.