cursor
UK/ˈkɜːsə/
US/ˈkɜɹsəɹ/
giọng máy của trình duyệt
cursor nghĩa là đai gạt, con trỏ.
Nghĩa của cursor
Danh từ
- Đai gạt (bằng mi ca trên thước tính).
- máy tính Con trỏ.
- máy tính Con nháy.
Dạng từ của cursor
| Số nhiều | cursors |
| Ngôi thứ ba số ít | cursors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cursoring |
| Quá khứ phân từ | cursored |
| Quá khứ | cursored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cursor
Đồng nghĩa
Họ từ của cursor
Cụm từ, thành ngữ với cursor
- cursor key — Phím con trỏ.
Câu ví dụ với cursor
- Why does my mouse cursor get bigger when I shake the mouse? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cursor nghĩa là gì?
cursor (danh từ) nghĩa là đai gạt, con trỏ.
cursor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cursor: giọng Anh (UK) /ˈkɜːsə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɜɹsəɹ/.