TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissoluble

US/dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

dissoluble nghĩa là hoà tan được.

Nghĩa của dissoluble

Tính từ

  1. Hoà tan được.
  2. Có thể làm rã ra.

Dạng từ của dissoluble

So sánh hơnmore dissoluble
So sánh nhấtmost dissoluble

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissoluble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dissoluble nghĩa là gì?

dissoluble (tính từ) nghĩa là hoà tan được.

dissoluble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissoluble: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.