dissoluble
US/dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
dissoluble nghĩa là hoà tan được.
Nghĩa của dissoluble
Tính từ
- Hoà tan được.
- Có thể làm rã ra.
Dạng từ của dissoluble
| So sánh hơn | more dissoluble |
| So sánh nhất | most dissoluble |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissoluble
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissoluble nghĩa là gì?
dissoluble (tính từ) nghĩa là hoà tan được.
dissoluble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissoluble: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl/.