variety
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/
US/vəˈɹaɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
variety nghĩa là trạng thái khác nhau, tính chất bất đồng, nhiều thứ, mớ.
Nghĩa của variety
Danh từ
- Trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
- a life full of varietycuộc đời muôn vẻ
- variety in foodthức ăn khác nhau, thức ăn nhiều thứ
- variety of opinioný kiến bất đồng
- Nhiều thứ, mớ, vài
- due to a variety of causesdo nhiều nguyên nhân
- sinh vật học Thứ
- như Variety_show.
Dạng từ của variety
| Số nhiều | varieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variety
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của variety
Câu ví dụ với variety
- Most men need variety. Hầu hết người ta cần sự đa dạng.
- Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos. Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
variety nghĩa là gì?
variety (danh từ) nghĩa là trạng thái khác nhau, tính chất bất đồng, nhiều thứ, mớ.
variety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variety: giọng Anh (UK) /vəˈɹaɪ.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /vəˈɹaɪ.ə.ti/.