TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

godliness

UK/ˈɡɒd.li.nəs/ US/ˈɡɑd.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

godliness nghĩa là sự sùng đạo, sự ngoan đạo.

Nghĩa của godliness

Danh từ

  1. Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.

Dạng từ của godliness

Số nhiềugodlinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godliness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

godliness nghĩa là gì?

godliness (danh từ) nghĩa là sự sùng đạo, sự ngoan đạo.

godliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godliness: giọng Anh (UK) /ˈɡɒd.li.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑd.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.