TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pod

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒd/ US/ˈpɑd/ giọng máy của trình duyệt

pod nghĩa là vỏ, kén, bóc vỏ, thành tốp.

Nghĩa của pod

Danh từ

  1. Vỏ (quả đậu).
  2. Kén (tằm).
  3. Vỏ bọc trứng châu chấu.
  4. Cái rọ (bắt lươn).
  5. Tốp (cá voi, chó biển...).

Ngoại động từ

  1. Bóc vỏ (quả đậu).
  2. Chó biển... Thành tốp.

Nội động từ

  1. Thực vật học Có vỏ.

Tiền tố

  1. Chân; cuống.
    • podagrabệnh gút chân
    • podeoncuống bụng (côn trùng)

Dạng từ của pod

Số nhiềupods
Ngôi thứ ba số ítpods
Hiện tại phân từ (-ing)podding
Quá khứ phân từpodded
Quá khứpodded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pod

Đồng nghĩa

Họ từ của pod

Câu hỏi thường gặp

pod nghĩa là gì?

pod (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tiền tố) nghĩa là vỏ, kén, bóc vỏ, thành tốp.

pod phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pod: giọng Anh (UK) /ˈpɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.