pod
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒd/
US/ˈpɑd/
giọng máy của trình duyệt
pod nghĩa là vỏ, kén, bóc vỏ, thành tốp.
Nghĩa của pod
Danh từ
- Vỏ (quả đậu).
- Kén (tằm).
- Vỏ bọc trứng châu chấu.
- Cái rọ (bắt lươn).
- Tốp (cá voi, chó biển...).
Ngoại động từ
- Bóc vỏ (quả đậu).
- Chó biển... Thành tốp.
Nội động từ
- Thực vật học Có vỏ.
Tiền tố
- Chân; cuống.
- podagrabệnh gút chân
- podeoncuống bụng (côn trùng)
Dạng từ của pod
| Số nhiều | pods |
| Ngôi thứ ba số ít | pods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | podding |
| Quá khứ phân từ | podded |
| Quá khứ | podded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pod
Đồng nghĩa
Họ từ của pod
Câu hỏi thường gặp
pod nghĩa là gì?
pod (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tiền tố) nghĩa là vỏ, kén, bóc vỏ, thành tốp.
pod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pod: giọng Anh (UK) /ˈpɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑd/.