TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gate

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/-ɡeɪt/ US/-ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

gate nghĩa là cổng.

Nghĩa của gate

Danh từ

  1. Cổng.
  2. Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...).
  3. Tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money).
  4. Cửa đập, cửa cống.
  5. Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...).
  6. Đèo, hẽm núi.
  7. Kỹ thuật Tấm ván che, ván chân; cửa van.

Ngoại động từ

  1. Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Hậu tố

  1. Chính trị Dùng để tạo ra tên gọi vụ bê bối.
  2. Dùng để tạo ra địa danh của nơi ven biển.

Dạng từ của gate

Số nhiều-gates
Ngôi thứ ba số ítgates
Hiện tại phân từ (-ing)gating
Quá khứ phân từgated
Quá khứgated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gate

Đồng nghĩa

Họ từ của gate

Cụm từ, thành ngữ với gate

  • to get the gate — Bị đuổi ra.
  • to give somebody the gate — Đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc.
  • to open the gate for (to) somebody — Mở đường cho ai.
  • gate array — Giàn cổng, mạng cổng (điện tử).
  • gate circuit — Mạch cổng.
  • gate closing pulse — Xung đóng cổng.
  • gate electrode — Điện cực cổng (đèn tinh thể trường).
  • gate junction — Tiếp giáp cực cổng.
  • gate resistance — Điện trở cực cổng.
  • gate signal — Tín hiệu cổng.
  • gate strip — Màng điều khiển, cổng điều khiển.

Câu ví dụ với gate

  • I was asked to open the gate. Có người bào tôi đi mở cánh cổng.
  • He walked his horse to the gate. Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
  • The crowd poured out through the gate. Đám đông tràn qua cửa.
  • The gate is closed all the year round. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
  • Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate. Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
  • Tom opened the gate. Tom đã mở cổng.
  • Lock the gate. Khóa cổng vào đi.
  • The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ gate

thêm vào tên người hay địa danh

Câu hỏi thường gặp

gate nghĩa là gì?

gate (danh từ, ngoại động từ, hậu tố) nghĩa là cổng.

gate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gate: giọng Anh (UK) /-ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /-ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.