dudou
giọng máy của trình duyệt
dudou nghĩa là yếm.
Nghĩa của dudou
Danh từ
- Yếm.
Dạng từ của dudou
| Số nhiều | dudou |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dudou
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dudou nghĩa là gì?
dudou (danh từ) nghĩa là yếm.
dudou nghĩa là yếm.
| Số nhiều | dudou |
dudou (danh từ) nghĩa là yếm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.