TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dudou

giọng máy của trình duyệt

dudou nghĩa là yếm.

Nghĩa của dudou

Danh từ

  1. Yếm.

Dạng từ của dudou

Số nhiềududou

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dudou

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dudou nghĩa là gì?

dudou (danh từ) nghĩa là yếm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.