eagle
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːɡəl/
US/ˈiːɡəl/
giọng máy của trình duyệt
eagle nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
Nghĩa của eagle
Danh từ
- Chim đại bàng, đại bàng.
Dạng từ của eagle
| Số nhiều | eagles |
| Ngôi thứ ba số ít | eagles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eagling |
| Quá khứ phân từ | eagled |
| Quá khứ | eagled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eagle
Đồng nghĩa
Họ từ của eagle
Câu ví dụ với eagle
- How many eggs does an eagle lay? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
- The bird was half as large as an eagle. Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eagle nghĩa là gì?
eagle (danh từ) nghĩa là chim đại bàng, đại bàng.
eagle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eagle: giọng Anh (UK) /ˈiːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈiːɡəl/.