TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electrify

UK/ɪˈlɛktɹɪfaɪ/ US/ɪˈlɛktɹɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

electrify nghĩa là cho nhiễm điện, cho điện giật.

Nghĩa của electrify

Ngoại động từ

  1. Cho nhiễm điện.
  2. Cho điện giật.
  3. Điện khí hoá.
  4. Nghĩa bóng Làm giật nảy người, kích thích.

Dạng từ của electrify

Ngôi thứ ba số ítelectrifies
Hiện tại phân từ (-ing)electrifying
Quá khứ phân từelectrified
Quá khứelectrified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrify

Đồng nghĩa

Họ từ của electrify

Câu hỏi thường gặp

electrify nghĩa là gì?

electrify (ngoại động từ) nghĩa là cho nhiễm điện, cho điện giật.

electrify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electrify: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɹɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.