electrify
UK/ɪˈlɛktɹɪfaɪ/
US/ɪˈlɛktɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
electrify nghĩa là cho nhiễm điện, cho điện giật.
Nghĩa của electrify
Ngoại động từ
- Cho nhiễm điện.
- Cho điện giật.
- Điện khí hoá.
- Nghĩa bóng Làm giật nảy người, kích thích.
Dạng từ của electrify
| Ngôi thứ ba số ít | electrifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | electrifying |
| Quá khứ phân từ | electrified |
| Quá khứ | electrified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với electrify
Đồng nghĩa
Họ từ của electrify
Câu hỏi thường gặp
electrify nghĩa là gì?
electrify (ngoại động từ) nghĩa là cho nhiễm điện, cho điện giật.
electrify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của electrify: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɹɪfaɪ/.