wardrobe
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːdɹəʊb/
US/ˈwɔɹdɹoʊb/
giọng máy của trình duyệt
wardrobe nghĩa là tủ quần áo, quần áo.
Nghĩa của wardrobe
Danh từ
- Tủ quần áo.
- Quần áo.
Dạng từ của wardrobe
| Số nhiều | wardrobes |
| Ngôi thứ ba số ít | wardrobes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wardrobing |
| Quá khứ phân từ | wardrobed |
| Quá khứ | wardrobed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wardrobe
Đồng nghĩa
Họ từ của wardrobe
Cụm từ, thành ngữ với wardrobe
- wardrobe malfunction — Sự cố trang phục làm lộ hàng.
- wardrobe malfunctioner — Người gặp sự cố trang phục làm lộ hàng.
Câu ví dụ với wardrobe
- It's hanging in the wardrobe. Nó đang treo trong tủ quần áo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wardrobe nghĩa là gì?
wardrobe (danh từ) nghĩa là tủ quần áo, quần áo.
wardrobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wardrobe: giọng Anh (UK) /ˈwɔːdɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹdɹoʊb/.