TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robe

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊb/ US/ɹoʊb/ giọng máy của trình duyệt

robe nghĩa là áo choàng, áo ngoài, áo dài, mặc áo choàng cho.

Nghĩa của robe

Danh từ

  1. Áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...).
    • the long robeáo choàng của luật sư
  2. Áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Áo choàng mặc trong nhà.

Ngoại động từ

  1. Mặc áo choàng cho (ai).
    • to robe oneselfkhoác áo choàng vào người

Nội động từ

  1. Mặc áo choàng.

Dạng từ của robe

Số nhiềurobes
Ngôi thứ ba số ítrobes
Hiện tại phân từ (-ing)robing
Quá khứ phân từrobed
Quá khứrobed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robe

Đồng nghĩa

Họ từ của robe

Câu hỏi thường gặp

robe nghĩa là gì?

robe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo choàng, áo ngoài, áo dài, mặc áo choàng cho.

robe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robe: giọng Anh (UK) /ɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.