robe
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊb/
US/ɹoʊb/
giọng máy của trình duyệt
robe nghĩa là áo choàng, áo ngoài, áo dài, mặc áo choàng cho.
Nghĩa của robe
Danh từ
- Áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...).
- the long robeáo choàng của luật sư
- Áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Áo choàng mặc trong nhà.
Ngoại động từ
- Mặc áo choàng cho (ai).
- to robe oneselfkhoác áo choàng vào người
Nội động từ
- Mặc áo choàng.
Dạng từ của robe
| Số nhiều | robes |
| Ngôi thứ ba số ít | robes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | robing |
| Quá khứ phân từ | robed |
| Quá khứ | robed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robe
Đồng nghĩa
Họ từ của robe
Câu hỏi thường gặp
robe nghĩa là gì?
robe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo choàng, áo ngoài, áo dài, mặc áo choàng cho.
robe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robe: giọng Anh (UK) /ɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊb/.