TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

solely

UK/ˈsəʊl.li/ US/ˈsoʊl.li/ giọng máy của trình duyệt

solely nghĩa là duy nhất, độc nhất.

Nghĩa của solely

Phó từ

  1. Duy nhất, độc nhất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với solely

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

solely nghĩa là gì?

solely (phó từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất.

solely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của solely: giọng Anh (UK) /ˈsəʊl.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.