equable
UK/ˈɛk.wə.bəl/
US/ˈɛk.wə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
equable nghĩa là không thay đổi, đều, điềm đạm, điềm tĩnh.
Nghĩa của equable
Tính từ
- Không thay đổi, đều.
- equable temperatuređộ nhiệt đều (không thay đổi)
- Điềm đạm, điềm tĩnh (người).
Dạng từ của equable
| So sánh hơn | more equable |
| So sánh nhất | most equable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equable
Đồng nghĩa
Họ từ của equable
Câu hỏi thường gặp
equable nghĩa là gì?
equable (tính từ) nghĩa là không thay đổi, đều, điềm đạm, điềm tĩnh.
equable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equable: giọng Anh (UK) /ˈɛk.wə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.wə.bəl/.