TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equable

UK/ˈɛk.wə.bəl/ US/ˈɛk.wə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

equable nghĩa là không thay đổi, đều, điềm đạm, điềm tĩnh.

Nghĩa của equable

Tính từ

  1. Không thay đổi, đều.
    • equable temperatuređộ nhiệt đều (không thay đổi)
  2. Điềm đạm, điềm tĩnh (người).

Dạng từ của equable

So sánh hơnmore equable
So sánh nhấtmost equable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equable

Đồng nghĩa

Họ từ của equable

Câu hỏi thường gặp

equable nghĩa là gì?

equable (tính từ) nghĩa là không thay đổi, đều, điềm đạm, điềm tĩnh.

equable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equable: giọng Anh (UK) /ˈɛk.wə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.wə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.